Bản dịch của từ One trip trong tiếng Việt
One trip
Noun [U/C]

One trip(Noun)
wˈɐn trˈɪp
ˈwən ˈtrɪp
Ví dụ
02
Một lần đi đâu đó đặc biệt vì mục đích giải trí.
An instance of going somewhere especially for pleasure
Ví dụ
03
Một chuyến hành trình đến một điểm đến thường bao gồm việc di chuyển đến và trở về.
A journey to a destination often involving travel to and from
Ví dụ
