Bản dịch của từ Open area trong tiếng Việt

Open area

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Open area(Noun)

ˈəʊpən ˈeəriə
ˈoʊpən ˈɑriə
01

Một không gian ngoài trời không bị bao bọc hoặc xây dựng.

An outdoor space that is not enclosed or built upon

Ví dụ
02

Một diện tích rộng lớn thường được sử dụng cho nông nghiệp, giải trí hoặc các buổi tập trung công cộng.

A large expanse of land that is typically used for agriculture recreation or public gatherings

Ví dụ
03

Một quảng trường công cộng hoặc công viên mở cửa cho cộng đồng.

A public square or park that is open to the community

Ví dụ