Bản dịch của từ Opposing scenery trong tiếng Việt
Opposing scenery
Noun [U/C]

Opposing scenery(Noun)
əpˈəʊzɪŋ sˈiːnəri
ˈɑˌpoʊzɪŋ ˈsinɝi
01
Khía cạnh chung của một địa điểm cụ thể, đặc biệt là ảnh hưởng đến vẻ đẹp của môi trường tự nhiên.
The general aspect of a particular place especially as it affects the appearance of the natural environment
Ví dụ
02
Một hình ảnh trực quan về một địa điểm thường dưới dạng tranh vẽ hoặc ảnh chụp.
A visual representation of a place typically in the form of a painting or photograph
Ví dụ
03
Môi trường hoặc hoàn cảnh cụ thể nơi diễn ra các sự kiện hoặc hoạt động.
The particular environment or surroundings where events or activities occur
Ví dụ
