Anh - Việt

Bản dịch của từ Ousts trong tiếng Việt

ousts

VerbNoun

ousts (Verb)

/ˈaʊsts/
/ˈaʊsts/
AI

Nghĩa 01

Thay thế vị trí của ai đó hoặc cái gì đó trước đó; đẩy người/cái cũ ra để chiếm chỗ.

To take the place of something or someone previously occupied.

Ví dụ
Chính sách mới thay thế các phương pháp lỗi thời trong chương trình phát triển cộng đồng.The new policy ousts outdated practices in community development programs.
Các cuộc biểu tình gần đây không thay thế lãnh đạo thành phố.The recent protests do not oust the city's leadership.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đuổi, tước bỏ hoặc loại bỏ ai đó khỏi vị trí quyền lực, chức vụ hoặc khỏi nơi chốn; khiến người đó mất quyền kiểm soát hoặc bị thay thế.

To expel or deprive someone of power authority or a place.

Ví dụ
Cuộc biểu tình đã lật đổ thị trưởng tham nhũng khỏi văn phòng tháng trước.The protest ousts the corrupt mayor from office last month.
Chính sách mới không lật đổ các lãnh đạo cộng đồng khỏi vị trí của họ.The new policy does not oust community leaders from their positions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Đuổi khỏi vị trí hoặc nơi nào đó; ép người khác phải rời khỏi chức vụ, chỗ đứng hoặc địa điểm.

To remove or force out from a position or place.

Ví dụ
Cộng đồng đã lật đổ nhà lãnh đạo tham nhũng sau vụ bê bối năm 2022.The community ousts the corrupt leader after the scandal in 2022.
Chính sách mới không lật đổ bất kỳ chương trình xã hội nào hiện có.The new policy does not oust any current social programs in place.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của ousts (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

oust

V2

Quá khứ đơn

Past simple

ousted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

ousted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

ousts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

ousting

ousts (Noun)

/ˈaʊsts/
/ˈaʊsts/
AI

Nghĩa 01

Một người (ít dùng) có hành động sa thải, truất quyền hoặc loại bỏ người khác khỏi vị trí; người phụ trách việc đuổi hoặc lật đổ ai đó.

A person who dismisses or removes someone from a position rare usage.

Ví dụ
Ủy ban loại bỏ các thành viên không tuân theo quy tắc.The committee ousts members who do not follow the rules.
Hội đồng không loại bỏ các lãnh đạo mà không có lý do hợp lệ.The council does not oust leaders without valid reasons.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh