Bản dịch của từ Outdated estimation trong tiếng Việt

Outdated estimation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Outdated estimation(Noun)

aʊtdˈeɪtɪd ˌɛstɪmˈeɪʃən
ˈaʊtˌdeɪtɪd ˌɛstəˈmeɪʃən
01

Quá trình đánh giá giá trị hoặc ý nghĩa của một thứ đã trở nên lỗi thời.

The process of assessing the value or significance of something which has become obsolete

Ví dụ
02

Một sự tính toán hoặc đánh giá được đưa ra dựa trên thông tin hoặc thực hành lỗi thời.

A calculation or judgment formed on the basis of outdated information or practices

Ví dụ
03

Một ước lượng không còn phù hợp hoặc chính xác nữa do thời gian trôi qua.

An estimation that is no longer relevant or accurate due to the passage of time

Ví dụ