Bản dịch của từ Outpouching trong tiếng Việt
Outpouching
Noun [U/C]

Outpouching(Noun)
aʊtpˈʌtʃɪŋ
ˈaʊtˌpaʊtʃɪŋ
01
Một loại hình thức giải phẫu hoặc bất thường cụ thể.
A specific type of anatomical formation or abnormality
Ví dụ
02
Một sự phình ra hoặc nhô lên hình thành trên bề mặt, đặc biệt là trong các ngữ cảnh sinh học hoặc giải phẫu.
A bulging or protrusion that forms on a surface especially in biological or anatomical contexts
Ví dụ
