Bản dịch của từ Outpouching trong tiếng Việt

Outpouching

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Outpouching(Noun)

aʊtpˈʌtʃɪŋ
ˈaʊtˌpaʊtʃɪŋ
01

Một loại hình thức giải phẫu hoặc bất thường cụ thể.

A specific type of anatomical formation or abnormality

Ví dụ
02

Một sự phình ra hoặc nhô lên hình thành trên bề mặt, đặc biệt là trong các ngữ cảnh sinh học hoặc giải phẫu.

A bulging or protrusion that forms on a surface especially in biological or anatomical contexts

Ví dụ
03

Hành động đẩy ra bên ngoài, đặc biệt là khi nhắc đến một cấu trúc đang mở rộng.

The act of pushing outward especially in reference to a structure that expands

Ví dụ