Bản dịch của từ Outpouching trong tiếng Việt
Outpouching
Noun [U/C]

Outpouching(Noun)
aʊtpˈʌtʃɪŋ
ˈaʊtˌpaʊtʃɪŋ
01
Một sự phình ra hoặc nhô lên hình thành trên bề mặt, đặc biệt là trong các ngữ cảnh sinh học hoặc giải phẫu.
A bulging or protrusion that forms on a surface especially in biological or anatomical contexts
Ví dụ
Ví dụ
03
Một loại hình thức giải phẫu hoặc bất thường cụ thể.
A specific type of anatomical formation or abnormality
Ví dụ
