Bản dịch của từ Over trust trong tiếng Việt

Over trust

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Over trust(Noun)

ˈəʊvɐ trˈʌst
ˈoʊvɝ ˈtrəst
01

Sự mong đợi rằng một ai đó sẽ cư xử theo một cách nhất định, thường là theo hướng tích cực.

The expectation that someone will behave in a certain way often in a positive manner

Ví dụ
02

Một niềm tin vững chắc vào sự đáng tin cậy hoặc khả năng của ai đó hoặc cái gì đó.

A strong belief in the reliability or ability of someone or something

Ví dụ
03

Tình trạng phụ thuộc vào ai đó hoặc cái gì đó

The state of relying on someone or something

Ví dụ