Anh - Việt

Bản dịch của từ Overperformance trong tiếng Việt

overperformance

Noun

overperformance (Noun)

/ˌəʊvəpəfˈɔːməns/
/ˌoʊvɝpɝˈfɔrməns/
AI

Nghĩa 01 · Một tình huống trong đó một cá nhân hoặc tổ chức đạt được kết quả vượt trội hơn hẳn so với đối thủ hoặc những người cùng ngành.

Một tình huống trong đó một cá nhân hoặc tổ chức đạt được kết quả vượt trội hơn hẳn so với đối thủ hoặc những người cùng ngành.

A situation where an individual or entity achieves results that are significantly superior to peers or competition

Ví dụ
Năm 2022, sự vượt trội của Maria trong các sự kiện từ thiện vượt quá mong đợi.In 2022, Maria's overperformance in charity events surpassed all expectations.
Sự vượt trội của trung tâm cộng đồng không nhận được sự công nhận thích hợp năm ngoái.The community center's overperformance did not receive proper recognition last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Hành động thực hiện tốt hơn mong đợi hoặc vượt qua mức độ hiệu suất tiêu chuẩn.

Hành động thực hiện tốt hơn mong đợi hoặc vượt qua mức độ hiệu suất tiêu chuẩn.

The act of performing better than expected or beyond a standard level of performance

Ví dụ
Nhiều học sinh đã thể hiện sự vượt trội trong hoạt động cộng đồng trong đại dịch.Many students showed overperformance in community service during the pandemic.
Sự vượt trội của đội không được dự đoán trong các sáng kiến xã hội năm nay.The team's overperformance was not expected this year in social initiatives.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một ví dụ về việc đạt được kết quả vượt qua các tiêu chuẩn hoặc chỉ số hiệu suất điển hình.

Một ví dụ về việc đạt được kết quả vượt qua các tiêu chuẩn hoặc chỉ số hiệu suất điển hình.

An instance of achieving results that exceed benchmarks or typical performance metrics

Ví dụ
Sự vượt trội của các chương trình cộng đồng khiến mọi người ngạc nhiên năm ngoái.The overperformance of community programs surprised everyone last year.
Nỗ lực của cộng đồng không cho thấy sự vượt trội trong quý vừa qua.Community efforts did not show overperformance in the last quarter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa