Anh - Việt
overperformance
Noun
overperformance (Noun)
/ˌəʊvəpəfˈɔːməns/
/ˌoʊvɝpɝˈfɔrməns/
AI
Nghĩa 01 · Một tình huống trong đó một cá nhân hoặc tổ chức đạt được kết quả vượt trội hơn hẳn so với đối thủ hoặc những người cùng ngành.
Một tình huống trong đó một cá nhân hoặc tổ chức đạt được kết quả vượt trội hơn hẳn so với đối thủ hoặc những người cùng ngành.
A situation where an individual or entity achieves results that are significantly superior to peers or competition
Ví dụ
Năm 2022, sự vượt trội của Maria trong các sự kiện từ thiện vượt quá mong đợi.In 2022, Maria's overperformance in charity events surpassed all expectations.
Sự vượt trội của trung tâm cộng đồng không nhận được sự công nhận thích hợp năm ngoái.The community center's overperformance did not receive proper recognition last year.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhiều học sinh đã thể hiện sự vượt trội trong hoạt động cộng đồng trong đại dịch.Many students showed overperformance in community service during the pandemic.
Sự vượt trội của đội không được dự đoán trong các sáng kiến xã hội năm nay.The team's overperformance was not expected this year in social initiatives.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Sự vượt trội của các chương trình cộng đồng khiến mọi người ngạc nhiên năm ngoái.The overperformance of community programs surprised everyone last year.
Nỗ lực của cộng đồng không cho thấy sự vượt trội trong quý vừa qua.Community efforts did not show overperformance in the last quarter.
Từ tiếng Việt gần nghĩa