Bản dịch của từ Overstock trong tiếng Việt
Overstock
Noun [U/C] Verb

Overstock(Noun)
ˈuːvəstˌɒk
ˈoʊvɝˌstɑk
01
Hành động lấp đầy một khu vực bằng nhiều hàng hóa hơn mức có thể sử dụng hoặc bán hiệu quả.
The act of filling an area with more items than can be effectively used or sold
Ví dụ
Ví dụ
Overstock(Verb)
ˈuːvəstˌɒk
ˈoʊvɝˌstɑk
01
Hành động làm đầy một khu vực bằng nhiều đồ vật hơn mức có thể sử dụng hoặc bán hiệu quả.
To have more inventory than needed
Ví dụ
