Bản dịch của từ Panel installation trong tiếng Việt

Panel installation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Panel installation(Noun)

pˈænəl ˌɪnstɐlˈeɪʃən
ˈpænəɫ ˌɪnstəˈɫeɪʃən
01

Một thành phần phẳng hoặc cong, thường có hình chữ nhật, được sử dụng để che phủ một cấu trúc hoặc như một phần của một hệ thống lớn hơn.

A flat or curved component typically rectangular used to cover a structure or as part of a larger system

Ví dụ
02

Một nhóm người đã tập hợp lại để thảo luận hoặc quyết định về một chủ đề cụ thể.

A group of individuals gathered to discuss or decide on a particular subject

Ví dụ
03

Hành động lắp đặt một hoặc nhiều tấm.

The act of installing a panel or panels

Ví dụ