Bản dịch của từ Pangolin trong tiếng Việt

Pangolin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pangolin(Noun)

pæŋgˈoʊlɪn
pæŋgˈoʊlɪn
01

Một loài động vật có vú sống ở châu Phi và châu Á, cơ thể được bao phủ bởi những vảy cứng chồng lên nhau, đầu nhỏ với mõm dài, có lưỡi dài dính để bắt kiến và mối, và đuôi thon dần.

An African and Asian mammal that has a body covered with horny overlapping scales a small head with an elongated snout a long sticky tongue for catching ants and termites and a tapering tail.

一种体表覆盖鳞片的哺乳动物,生活在非洲和亚洲,长舌头用于捕蚂蚁和白蚁。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh