Anh - Việt

Bản dịch của từ Panned trong tiếng Việt

panned

Verb

panned (Verb)

/pˈænd/
/pˈænd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “pan” trong tiếng Anh. Nghĩa phổ biến của “pan” là: quét máy quay ngang (trong quay phim), hoặc chỉ trích gay gắt (ví dụ: báo chí phê bình). Vì vậy “panned” nghĩa là đã quét (máy quay) hoặc đã bị chỉ trích nặng nề.

simple past and past participle of pan.

Ví dụ
Nhiều nhà phê bình đã chỉ trích nền tảng mạng xã hội mới vì thiết kế kém.Many critics panned the new social media platform for its poor design.
Họ không chỉ trích bộ phim tài liệu về tác động của biến đổi khí hậu đến xã hội.They did not pan the documentary about climate change's impact on society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của panned (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pan

V2

Quá khứ đơn

Past simple

panned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

panned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pans

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

panning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh