Bản dịch của từ Parameter push trong tiếng Việt

Parameter push

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Parameter push(Noun)

pˈærɐmˌiːtɐ pˈʊʃ
ˈpɛrəˌmitɝ ˈpʊʃ
01

Một yếu tố số học hoặc yếu tố có thể đo lường khác tạo thành một phần của tập hợp xác định một hệ thống hoặc thiết lập các điều kiện hoạt động của nó.

A numerical or other measurable factor forming one of a set that defines a system or sets the conditions of its operation

Ví dụ
02

Một đặc tính hoặc tính năng được sử dụng để mô tả một hệ thống

A characteristic or feature used to describe a system

Ví dụ
03

Một giới hạn hoặc ranh giới xác định phạm vi của một quy trình cụ thể.

A limit or boundary which defines the scope of a particular process

Ví dụ