Bản dịch của từ Parkin trong tiếng Việt

Parkin

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Parkin (Noun)

ˈpɑr.kɪn
ˈpɑr.kɪn
01

Một loại bánh gừng đậm màu, có kết cấu hơi khô mềm, làm từ yến mạch và đường mật (treacle hoặc molasses). Loại bánh này phổ biến ở vùng Yorkshire (Anh) và thường được ăn quanh dịp Bonfire Night (lễ hội đốt lửa).

A kind of dark gingerbread typically with a soft dry texture made with oatmeal and treacle or molasses especially in Yorkshire around Bonfire Night.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh