Bản dịch của từ Part-time programmer trong tiếng Việt
Part-time programmer
Noun [U/C]

Part-time programmer(Noun)
pˈɑːttaɪm prˈəʊɡræmɐ
ˈpɑrtˈtaɪm ˈproʊˌɡræmɝ
Ví dụ
02
Một cá nhân tham gia vào các công việc lập trình theo hình thức bán thời gian, đồng thời cân bằng với các cam kết khác như học tập hoặc công việc khác.
An individual engaged in programming tasks on a parttime basis balancing other commitments such as education or another job
Ví dụ
