Bản dịch của từ Part-time programmer trong tiếng Việt

Part-time programmer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Part-time programmer(Noun)

pˈɑːttaɪm prˈəʊɡræmɐ
ˈpɑrtˈtaɪm ˈproʊˌɡræmɝ
01

Một lập trình viên làm việc ít giờ hơn nhân viên toàn thời gian, thường là dưới 35-40 giờ mỗi tuần.

A programmer who works fewer hours than a fulltime employee typically less than 3540 hours per week

Ví dụ
02

Một cá nhân tham gia vào các công việc lập trình theo hình thức bán thời gian, đồng thời cân bằng với các cam kết khác như học tập hoặc công việc khác.

An individual engaged in programming tasks on a parttime basis balancing other commitments such as education or another job

Ví dụ
03

Một vai trò công việc trong đó lập trình viên chia sẻ thời gian làm việc của mình với các trách nhiệm hoặc công việc khác.

A job role in which a programmer splits their working hours with other responsibilities or jobs

Ví dụ