Bản dịch của từ Partisan content trong tiếng Việt

Partisan content

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Partisan content(Noun)

pˈɑːtɪsən kˈɒntənt
ˈpɑrtɪsən ˈkɑntənt
01

Một thành viên của một nhóm vũ trang được thành lập để chiến đấu bí mật chống lại lực lượng chiếm đóng.

A member of an armed group formed to fight secretly against an occupying force

Ví dụ
02

Một người ủng hộ mạnh mẽ cho một đảng chính trị, nguyên nhân hoặc tư tưởng cụ thể.

A person who strongly supports a particular political party cause or ideology

Ví dụ
03

Một người ủng hộ hoặc tán thành một lý tưởng hoặc nguyên nhân nào đó.

A supporter or adherent of a particular cause or ideology

Ví dụ