Bản dịch của từ Partisan observers trong tiếng Việt

Partisan observers

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Partisan observers(Noun)

pˈɑːtɪsən ɒbzˈɜːvəz
ˈpɑrtɪsən ˈɑbˈzɝvɝz
01

Một thành viên của một đảng phái chính trị hoặc một nhóm ủng hộ một quan điểm nhất định.

A member of a political party or a group supporting a particular viewpoint

Ví dụ
02

Một người ủng hộ một đảng phái, một lý do nào đó hoặc một cá nhân nhất định.

A person who is a supporter of a particular party cause or person

Ví dụ
03

Người có sự trung thành thiên lệch đối với một phe phái hoặc lợi ích cụ thể.

Someone who shows biased allegiance to a specific faction or interest

Ví dụ