Bản dịch của từ Party horn trong tiếng Việt
Party horn
Noun [U/C]

Party horn(Noun)
pˈɑːti hˈɔːn
ˈpɑrti ˈhɔrn
Ví dụ
02
Một nhạc cụ được sử dụng để tạo ra âm thanh gắn liền với các lễ hội và buổi tiệc.
An instrument used to produce sound that is associated with festivities and celebrations
Ví dụ
03
Một loại dụng cụ tạo tiếng ồn thường được sử dụng trong các bữa tiệc, đặc biệt là trong các buổi lễ đón Giao thừa.
A type of noisemaker often used at parties especially during New Years Eve celebrations
Ví dụ
