Bản dịch của từ Patio café trong tiếng Việt

Patio café

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Patio café(Noun)

pˈæʃɪˌəʊ kˈeɪfeɪ
ˈpætioʊ ˈkɑfeɪ
01

Một sân hiên thường được lát gạch và thường được trang bị ghế ngồi ngoài trời.

A courtyard that is typically paved and often furnished with outdoor seating

Ví dụ
02

Một quán cà phê có khu vực ngoài trời nơi khách hàng có thể ngồi ăn uống, thường là trên một sân hiên.

A café that has an outdoor area where customers can sit and eat usually on a patio

Ví dụ
03

Một không gian để ăn uống trong môi trường thư giãn ngoài trời, thường gắn liền với một ngôi nhà hoặc tòa nhà.

A place for eating and drinking in a relaxed outdoor setting often attached to a house or building

Ví dụ