Bản dịch của từ Payer trong tiếng Việt

Payer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Payer(Noun)

pˈeiɚ
pˈeiəɹ
01

Người trả tiền; cụ thể là người đã trả hoặc phải trả một hóa đơn, khoản nợ hoặc giấy thanh toán.

One who pays; specifically, the person by whom a bill or note has been, or should be, paid.

支付者;付款人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(tài chính) "payer" trong ngữ cảnh này là người nắm quyền chọn trong hợp đồng quyền chọn hoán đổi (swaption) có quyền bắt đầu một hợp đồng hoán đổi mà họ sẽ thanh toán phần lãi cố định và nhận phần lãi thả nổi.

(finance) A swaption which gives its holder the option to enter into a swap in which they pay the fixed leg and receive the floating leg.

支付方(在金融中指选择支付固定利率并接收浮动利率的一方)

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ