Anh - Việt

Bản dịch của từ Peels trong tiếng Việt

peels

NounVerb

peels (Noun)

/pˈiːlz/
/ˈpiɫz/
AI

Nghĩa 01 · lớp vỏ bên ngoài của một loại trái cây hoặc rau củ thường được gỡ bỏ trước khi ăn

lớp vỏ bên ngoài của một loại trái cây hoặc rau củ thường được gỡ bỏ trước khi ăn

the outer layer of a fruit or vegetable often removed before eating

Ví dụ
Tại bếp ăn cộng đồng của Maya, tình nguyện viên giữ vỏ táo để ủ phân.At Maya's community kitchen, volunteers save apple peels for compost.
Chiến dịch của trường chúng tôi không vứt vỏ chuối vào thùng rác công cộng.Our school campaign does not throw banana peels into public bins.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · một lớp mỏng hoặc lớp phủ được loại bỏ hoặc bóc ra

một lớp mỏng hoặc lớp phủ được loại bỏ hoặc bóc ra

a thin layer or covering that is removed or stripped away

Ví dụ
Tại bếp ăn cộng đồng của Maria, vỏ cam được ủ thành phân cho vườn khu phố.At Maria's community kitchen, orange peels become compost for neighborhood gardens.
Ở Seoul, vỏ chuối không được trộn với rác sinh hoạt.In Seoul, banana peels are not mixed with household waste.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · một lớp da hoặc lớp vỏ bên ngoài của một vật nào đó

một lớp da hoặc lớp vỏ bên ngoài của một vật nào đó

a strip of skin or outer covering of something

Ví dụ
Tại buổi dã ngoại cộng đồng của Maya, vỏ cam đầy một thùng tái chế.At Maya's community picnic, orange peels filled one recycling bin.
Chiến dịch của thành phố nói rằng vỏ chuối không nên phủ kín vỉa hè công cộng.The city campaign says banana peels should not cover public sidewalks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

peels (Verb)

/pˈiːlz/
/ˈpiɫz/
AI

Nghĩa 01 · lớp vỏ bên ngoài của một loại trái cây hoặc rau củ thường được gỡ bỏ trước khi ăn

lớp vỏ bên ngoài của một loại trái cây hoặc rau củ thường được gỡ bỏ trước khi ăn

to remove the outer covering or skin from a fruit vegetable etc

Ví dụ
Tại bữa tối cộng đồng, Maria bóc vỏ cam cho những người hàng xóm lớn tuổi.At our community dinner, Maria peels oranges for elderly neighbors.
Linh không bao giờ bóc vỏ chuối cho trẻ em tại các buổi dã ngoại cộng đồng.Linh never peels bananas for children at community picnics.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · một dải da hoặc lớp vỏ bên ngoài của một thứ gì đó

một dải da hoặc lớp vỏ bên ngoài của một thứ gì đó

to shed or fall off in strips or layers

Ví dụ
Tấm áp phích vận động xã hội cũ ở Mumbai bong ra từng mảng trong mùa hè nóng.In Mumbai, the old social campaign poster peels in the summer heat.
Tấm áp phích vận động xã hội không bao giờ bong ra sau khi công nhân phủ kín nó.The social campaign poster never peels after workers seal it.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · một lớp mỏng hoặc lớp bọc bị loại bỏ hoặc gỡ bỏ

một lớp mỏng hoặc lớp bọc bị loại bỏ hoặc gỡ bỏ

to strip away the outer layers or boundaries of something

Ví dụ
Tiến sĩ Nguyễn bóc bỏ các nhãn xã hội trong bài luận của cô ấy.Dr. Nguyen peels away social labels in her IELTS essay.
Ở thành phố này, không chính sách xã hội nào bóc bỏ ranh giới giai tầng.No social policy peels away class boundaries in this city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh