peels
NounVerb
peels (Noun)
/pˈiːlz/
/ˈpiɫz/
AI
Ví dụ
Tại bếp ăn cộng đồng của Maya, tình nguyện viên giữ vỏ táo để ủ phân.At Maya's community kitchen, volunteers save apple peels for compost.
Chiến dịch của trường chúng tôi không vứt vỏ chuối vào thùng rác công cộng.Our school campaign does not throw banana peels into public bins.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tại bếp ăn cộng đồng của Maria, vỏ cam được ủ thành phân cho vườn khu phố.At Maria's community kitchen, orange peels become compost for neighborhood gardens.
Ở Seoul, vỏ chuối không được trộn với rác sinh hoạt.In Seoul, banana peels are not mixed with household waste.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tại buổi dã ngoại cộng đồng của Maya, vỏ cam đầy một thùng tái chế.At Maya's community picnic, orange peels filled one recycling bin.
Chiến dịch của thành phố nói rằng vỏ chuối không nên phủ kín vỉa hè công cộng.The city campaign says banana peels should not cover public sidewalks.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
peels (Verb)
/pˈiːlz/
/ˈpiɫz/
AI
Ví dụ
Tại bữa tối cộng đồng, Maria bóc vỏ cam cho những người hàng xóm lớn tuổi.At our community dinner, Maria peels oranges for elderly neighbors.
Linh không bao giờ bóc vỏ chuối cho trẻ em tại các buổi dã ngoại cộng đồng.Linh never peels bananas for children at community picnics.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · một dải da hoặc lớp vỏ bên ngoài của một thứ gì đó
một dải da hoặc lớp vỏ bên ngoài của một thứ gì đó
to shed or fall off in strips or layers
Ví dụ
Tấm áp phích vận động xã hội cũ ở Mumbai bong ra từng mảng trong mùa hè nóng.In Mumbai, the old social campaign poster peels in the summer heat.
Tấm áp phích vận động xã hội không bao giờ bong ra sau khi công nhân phủ kín nó.The social campaign poster never peels after workers seal it.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tiến sĩ Nguyễn bóc bỏ các nhãn xã hội trong bài luận của cô ấy.Dr. Nguyen peels away social labels in her IELTS essay.
Ở thành phố này, không chính sách xã hội nào bóc bỏ ranh giới giai tầng.No social policy peels away class boundaries in this city.
Từ tiếng Việt gần nghĩa