Bản dịch của từ Pellagra trong tiếng Việt

Pellagra

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pellagra(Noun)

pəlˈægɹə
pɪlˈægɹə
01

Một bệnh thiếu dinh dưỡng do cơ thể thiếu axit nicotinic (niacin) hoặc tiền chất của nó là tryptophan trong chế độ ăn. Bệnh biểu hiện bằng các triệu chứng như viêm da (phát ban, da tổn thương), tiêu chảy và rối loạn tinh thần; thường gặp ở những nơi mà ngô là lương thực chính.

A deficiency disease caused by a lack of nicotinic acid or its precursor tryptophan in the diet It is characterized by dermatitis diarrhoea and mental disturbance and is often linked to overdependence on maize as a staple food.

缺乏烟酸引起的营养不良,表现为皮炎、腹泻和精神障碍。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh