Bản dịch của từ Perseverate trong tiếng Việt

Perseverate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Perseverate(Verb)

pəsˈɛvəɹeɪt
pəsˈɛvəɹeɪt
01

(tâm lý học, ngoại động từ) Làm cho một phản xạ hoặc phản ứng nào đó tiếp tục lặp lại hoặc kéo dài hơn bình thường; gây ra hiện tượng «bảo thủ» trong hành vi, khiến người ta mãi bám vào một phản ứng cũ.

Transitive psychology To cause the perseveration of a given reflex or response.

使反应持续

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(thuộc tâm lý học) tiếp tục làm hoặc lặp lại một hành động, suy nghĩ hay phản ứng dù kích thích ban đầu đã kết thúc; cứ bám mãi vào một hành động hay ý nghĩ, không dừng được.

Intransitive chiefly psychology To persist in doing something to continue to repeat an action after the original stimulus has ended.

持续重复某行为或思维

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ