Bản dịch của từ Personality development trong tiếng Việt

Personality development

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Personality development (Noun)

pɝˌsənˈælɨti dɨvˈɛləpmənt
pɝˌsənˈælɨti dɨvˈɛləpmənt
01

Quá trình phát triển và nâng cao những đặc điểm và đặc trưng của tính cách của một người.

The process of developing and enhancing one's personality traits and characteristics.

Ví dụ

Personality development helps individuals improve their social skills and confidence.

Phát triển tính cách giúp cá nhân cải thiện kỹ năng xã hội và sự tự tin.

Personality development does not happen overnight; it takes consistent effort.

Phát triển tính cách không xảy ra qua đêm; nó cần nỗ lực liên tục.

How does personality development impact relationships in social settings?

Phát triển tính cách ảnh hưởng như thế nào đến các mối quan hệ trong xã hội?

02

Thực hành cải thiện trí tuệ cảm xúc và kỹ năng xã hội của một người để thích nghi tốt hơn với các tình huống xã hội.

The practice of improving one's emotional intelligence and social skills to better adapt to social situations.

Ví dụ

Personality development helps people communicate better in social situations.

Phát triển tính cách giúp mọi người giao tiếp tốt hơn trong tình huống xã hội.

Personality development does not happen overnight; it takes consistent effort.

Phát triển tính cách không xảy ra chỉ trong một đêm; nó cần nỗ lực liên tục.

How does personality development affect your relationships with others?

Phát triển tính cách ảnh hưởng như thế nào đến mối quan hệ của bạn với người khác?

03

Một lĩnh vực nghiên cứu tập trung vào các khía cạnh tâm lý học góp phần vào sự phát triển cá nhân và tự cải thiện.

A field of study focusing on the psychological aspects that contribute to personal growth and self-improvement.

Ví dụ

Many workshops focus on personality development for better social skills.

Nhiều hội thảo tập trung vào phát triển tính cách để cải thiện kỹ năng xã hội.

Personality development does not happen overnight; it requires consistent effort.

Phát triển tính cách không xảy ra chỉ sau một đêm; nó cần nỗ lực liên tục.

How does personality development impact relationships in social settings?

Phát triển tính cách ảnh hưởng như thế nào đến các mối quan hệ trong môi trường xã hội?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/personality development/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idea for IELTS Writing Topic Personality: Phân tích và lên ý tưởng và bài mẫu
[...] Hence, it is needless to say that is the base factor of developing a professional career [...]Trích: Idea for IELTS Writing Topic Personality: Phân tích và lên ý tưởng và bài mẫu
Idea for IELTS Writing Topic Personality: Phân tích và lên ý tưởng và bài mẫu
[...] To begin with, helps people to develop their vision in each area [...]Trích: Idea for IELTS Writing Topic Personality: Phân tích và lên ý tưởng và bài mẫu
Idea for IELTS Writing Topic Personality: Phân tích và lên ý tưởng và bài mẫu
[...] In conclusion, this essay discussed the importance of in professional and improving careers [...]Trích: Idea for IELTS Writing Topic Personality: Phân tích và lên ý tưởng và bài mẫu
Idea for IELTS Writing Topic Personality: Phân tích và lên ý tưởng và bài mẫu
[...] It is an irrefutable fact that is a key element for career and progress in the job [...]Trích: Idea for IELTS Writing Topic Personality: Phân tích và lên ý tưởng và bài mẫu

Idiom with Personality development

Không có idiom phù hợp