Bản dịch của từ Petty crime trong tiếng Việt

Petty crime

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Petty crime(Noun)

pˈɛtˌi kɹˈaɪm
pˈɛtˌi kɹˈaɪm
01

Một hành vi phạm tội nhỏ hoặc tầm thường thường liên quan đến trộm cắp hoặc không trung thực.

A minor or trivial offense usually involving theft or dishonesty.

Ví dụ
02

Một hành động không được coi là nghiêm trọng hoặc nghiêm trọng về bản chất.

An act that is not considered serious or grave in nature.

Ví dụ
03

Một tội phạm không bạo lực thường ít ảnh hưởng đến nạn nhân.

A nonviolent crime that often has little impact on the victim.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh