Bản dịch của từ Phase equilibrium trong tiếng Việt
Phase equilibrium
Noun [U/C]

Phase equilibrium(Noun)
fˈeɪz ˌiːkwɪlˈɪbriəm
ˈfeɪz ˌɛkwəˈɫɪbriəm
Ví dụ
Ví dụ
03
Một trạng thái trong đó các pha khác nhau của một chất cùng tồn tại trong cân bằng nhiệt động học, có nghĩa là chúng ổn định và không thay đổi theo thời gian.
This describes a state where different phases of a substance co-exist in thermal equilibrium, meaning they are stable and do not change over time.
这是一种在热力学平衡状态下,不同相同时存在的状态,也就是说它们保持稳定,不会随着时间发生变化。
Ví dụ
