Bản dịch của từ Phenol trong tiếng Việt

Phenol

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phenol (Noun)

fˈɛnl
fˈinɑl
01

Phenol là một chất rắn tinh thể màu trắng, hơi độc và có tính axit nhẹ, được chiết xuất từ than đá (tar) hoặc tổng hợp trong công nghiệp. Phenol dùng làm nguyên liệu trong sản xuất hóa chất và, ở dạng dung dịch loãng (đôi khi gọi là carbolic), được dùng làm chất khử trùng/diệt khuẩn.

A mildly acidic toxic white crystalline solid obtained from coal tar and used in chemical manufacture and in dilute form under the name carbolic as a disinfectant.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh