Bản dịch của từ Physical implementation trong tiếng Việt

Physical implementation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Physical implementation(Noun)

fˈɪzɪkəl ˌɪmplɪməntˈeɪʃən
ˈfɪzɪkəɫ ˌɪmpɫəmɛnˈteɪʃən
01

Một hình thức hoặc phiên bản cụ thể của một điều gì đó như nó thực sự được hiện thực hóa.

A specific form or version of something as it is actually realized

Ví dụ
02

Hành động đưa cái gì đó vào thực tiễn

The act of putting something into practice

Ví dụ
03

Sự thực hiện hoặc triển khai một kế hoạch, ý tưởng hoặc khái niệm dưới hình thức cụ thể và dễ nhận thấy.

The execution or realization of a plan idea or concept in a tangible or concrete form

Ví dụ