Bản dịch của từ Physiological effect trong tiếng Việt

Physiological effect

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Physiological effect(Noun)

fˌɪzɪəlˈɒdʒɪkəl ɪfˈɛkt
ˌfɪziəˈɫɑdʒɪkəɫ ˈɛfɪkt
01

Tác động của một chất, điều kiện hoặc phương pháp điều trị lên hệ thống sinh học của một sinh vật.

The impact of a substance condition or treatment on the biological systems of an organism

Ví dụ
02

Sự thay đổi trong các chức năng hoặc hệ thống của cơ thể do nhiều yếu tố hoặc tác động khác nhau.

A change in bodily functions or systems as a result of various factors or stimuli

Ví dụ
03

Phản ứng của một sinh vật sống đối với các kích thích bên ngoài hoặc bên trong ảnh hưởng đến các quá trình vật lý của nó.

The response of a living organism to external or internal stimuli that affects its physical processes

Ví dụ