Bản dịch của từ Picidae trong tiếng Việt

Picidae

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Picidae(Noun)

pˈɪsɪdˌiː
ˈpɪsəˌdeɪ
01

Các loài chim thuộc họ Picidae nổi tiếng với thói quen gõ nhịp và khoan cây.

Birds belonging to the Picidae family known for their drumming behavior and treeboring habits

Ví dụ
02

Một gia đình chim thường được biết đến với tên gọi là chim gõ kiến, đặc trưng bởi cơ thể dài, mỏ chắc khỏe và khả năng khoan vào gỗ.

A family of birds commonly known as woodpeckers characterized by their elongated bodies strong beaks and their ability to drill into wood

Ví dụ
03

Một phân loại trong hệ thống phân loại sinh học bao gồm nhiều chi và loài của chim gõ kiến và các loài chim tương tự.

A classification in the biological taxonomy that includes various genera and species of woodpeckers and similar birds

Ví dụ