Bản dịch của từ Pipe up trong tiếng Việt
Pipe up
Verb

Pipe up(Verb)
pˈaɪp ˈʌp
pˈaɪp ˈʌp
01
Nói hoặc phát biểu ý kiến, thường là đột ngột hoặc bất ngờ.
To speak up or express an opinion, often suddenly or unexpectedly.
脱口而出,突然间或意外地表达意见或观点
Ví dụ
Ví dụ
03
Tham gia hoặc góp lời vào một cuộc trò chuyện hoặc cuộc thảo luận.
Participate in or contribute verbally to a conversation or discussion.
参与或在对话和讨论中发表观点。
Ví dụ
