Bản dịch của từ Pivoting arm trong tiếng Việt
Pivoting arm
Noun [U/C]

Pivoting arm(Noun)
pˈɪvəʊtɪŋ ˈɑːm
ˈpɪvətɪŋ ˈɑrm
Ví dụ
02
Trong các hệ thống cơ khí, một cánh tay xoay có thể được sử dụng trong các cơ cấu hoặc đòn bẩy để tạo ra chuyển động.
In mechanical systems a pivoting arm can be used in linkages or levers to create motion
Ví dụ
