Bản dịch của từ Place based advertising trong tiếng Việt
Place based advertising
Noun [U/C]

Place based advertising(Noun)
plˈeɪs bˈeɪst ˈædvɚtˌaɪzɨŋ
plˈeɪs bˈeɪst ˈædvɚtˌaɪzɨŋ
Ví dụ
02
Một chiến lược tiếp thị sử dụng các địa điểm vật lý để truyền đạt thông điệp quảng cáo đến khách hàng.
A marketing strategy that utilizes physical locations to deliver promotional messages to customers.
Ví dụ
03
Một phương pháp kết hợp dữ liệu dựa trên vị trí với các phương pháp quảng cáo truyền thống để tăng tính liên quan và sự tương tác.
An approach that combines location-based data with traditional advertising methods to increase relevance and engagement.
Ví dụ
