Bản dịch của từ Placemaking trong tiếng Việt
Placemaking
Noun [U/C]

Placemaking(Noun)
plˈeɪsmˌeɪkɨŋ
plˈeɪsmˌeɪkɨŋ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một sáng kiến nhằm cải thiện không gian công cộng và thúc đẩy sự tham gia của cộng đồng.
An initiative aimed at improving public space and fostering community engagement.
Ví dụ
