Bản dịch của từ Placemaking trong tiếng Việt
Placemaking
Noun [U/C]

Placemaking(Noun)
plˈeɪsmˌeɪkɨŋ
plˈeɪsmˌeɪkɨŋ
Ví dụ
02
Một sáng kiến nhằm cải thiện không gian công cộng và thúc đẩy sự gắn kết cộng đồng.
An initiative to improve public spaces and encourage community participation.
这是一项旨在改善公共空间,促进社区参与的创新举措。
Ví dụ
