Bản dịch của từ Plain snake trong tiếng Việt

Plain snake

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Plain snake(Noun)

plˈeɪn snˈeɪk
ˈpɫeɪn ˈsneɪk
01

Tên gọi chung dùng để chỉ một số loài rắn không có hoa văn hoặc màu sắc nổi bật.

A common name used for certain snake species that lack vibrant patterns or colors

Ví dụ
02

Thuật ngữ này có thể chỉ đến một bề mặt mịn màng, đơn giản hoặc một vật liệu không được trang trí hay làm điệu.

The term can refer to a smooth unadorned surface or material not decorated or elaborated upon

Ví dụ
03

Một loại rắn không độc, được tìm thấy ở nhiều khu vực, nổi bật bởi màu sắc đơn giản và không có những dấu hiệu đặc trưng.

A type of nonvenomous snake found in various regions characterized by its plain coloration and lack of distinctive markings

Ví dụ