Bản dịch của từ Plottage trong tiếng Việt

Plottage

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Plottage(Noun)

plˈɑtɪdʒ
plˈɑtɪdʒ
01

Quá trình kết hợp nhiều lô đất thành một mảnh lớn hơn.

The act or process of combining several parcels of land into one larger tract.

Ví dụ
02

Sự gia tăng giá trị của tài sản do sự kết hợp này.

The increase in value of a property resulting from this combination.

Ví dụ
03

Diện tích hoặc số lượng đất được kết hợp theo cách này.

The area or amount of land combined in this manner.

Ví dụ