Bản dịch của từ Pluviophile trong tiếng Việt

Pluviophile

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pluviophile(Noun)

plˈuːvɪˌɒfaɪl
ˈpɫuvioʊˌfaɪɫ
01

Một người yêu mưa thường trân trọng vẻ đẹp và sự yên bình mà nó mang lại

A person who loves the rain often feels the beauty and serenity it brings.

一个喜欢雨的人,常会感受到雨带来的那份美丽与宁静。

Ví dụ
02

Một người thích tìm đến những ngày mưa để tìm cảm hứng và sự thoải mái.

A person looks for rainy weather to find comfort and inspiration.

有人在阴雨天气中寻找安慰和灵感。

Ví dụ
03

Một người yêu mưa hoặc cảm thấy vui vẻ, yên bình khi những ngày mưa đến.

Someone who loves rain or finds joy and peace on rainy days.

一个喜欢雨或在雨天中找到快乐与心灵平静的人

Ví dụ