Anh - Việt

Bản dịch của từ Poacher trong tiếng Việt

poacher

Noun

poacher (Noun)

/pˈoʊtʃɚ/
/pˈoʊtʃəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Một loài cá nhỏ có gai, thân được che bằng các tấm xếp chồng như áo giáp (vảy cứng), thường sống ở vùng nước ven bờ lạnh hơn.

Một loài cá nhỏ có gai, thân được che bằng các tấm xếp chồng như áo giáp (vảy cứng), thường sống ở vùng nước ven bờ lạnh hơn.

A small spiny fish which has an armour of overlapping plates and lives chiefly in cooler coastal waters.

Ví dụ
Người vi phạm thường được tìm thấy ở những vùng nước ven biển mát mẻ.The poacher is commonly found in the cooler coastal waters.
Bộ giáp của người vi phạm được làm từ các tấm chồng chéo giúp bảo vệ chúng.The poacher's armor of overlapping plates helps protect it.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một dụng cụ bếp hình chảo hoặc khuôn dùng để luộc trứng (poached eggs) hoặc nấu các món ăn bằng cách cho vào nước sôi nhẹ để trứng giữ được hình dạng; thường dùng để làm trứng lòng đào/luộc không vỏ.

Một dụng cụ bếp hình chảo hoặc khuôn dùng để luộc trứng (poached eggs) hoặc nấu các món ăn bằng cách cho vào nước sôi nhẹ để trứng giữ được hình dạng; thường dùng để làm trứng lòng đào/luộc không vỏ.

A pan for cooking eggs or other food by poaching.

Ví dụ
Chảo nấu trứng đã được sử dụng để nấu trứng hấp ngon.The poacher was used to make a delicious poached egg.
Cô ấy đã mua một cái chảo nấu trứng mới để cải thiện bữa sáng hàng ngày của mình.She bought a new poacher to improve her breakfast routine.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Người săn bắt hoặc đánh bắt động vật (thú rừng, chim, cá...) một cách trái phép, không có giấy phép hoặc vi phạm luật bảo vệ động vật và môi trường.

Người săn bắt hoặc đánh bắt động vật (thú rừng, chim, cá...) một cách trái phép, không có giấy phép hoặc vi phạm luật bảo vệ động vật và môi trường.

A person who hunts or catches game or fish illegally.

Ví dụ
Kẻ săn trộm đã bị bắt vì săn thú hoang đang bị đe dọa tại khu bảo tồn.The poacher was arrested for hunting endangered animals in the reserve.
Kẻ săn trộm đã xâm phạm vào tài sản riêng để bắt cá ở hồ.The poacher trespassed on private property to catch fish in the lake.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của poacher (Noun)

SingularPlural

poacher

poachers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh