Bản dịch của từ Poacher trong tiếng Việt

Poacher

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Poacher(Noun)

pˈoʊtʃɚ
pˈoʊtʃəɹ
01

Người săn bắt hoặc đánh bắt động vật (thú rừng, chim, cá...) một cách trái phép, không có giấy phép hoặc vi phạm luật bảo vệ động vật và môi trường.

A person who hunts or catches game or fish illegally.

Ví dụ
02

Một loài cá nhỏ có gai, thân được che bằng các tấm xếp chồng như áo giáp (vảy cứng), thường sống ở vùng nước ven bờ lạnh hơn.

A small spiny fish which has an armour of overlapping plates and lives chiefly in cooler coastal waters.

Ví dụ
03

Một dụng cụ bếp hình chảo hoặc khuôn dùng để luộc trứng (poached eggs) hoặc nấu các món ăn bằng cách cho vào nước sôi nhẹ để trứng giữ được hình dạng; thường dùng để làm trứng lòng đào/luộc không vỏ.

A pan for cooking eggs or other food by poaching.

Ví dụ

Dạng danh từ của Poacher (Noun)

SingularPlural

Poacher

Poachers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ