Anh - Việt

Bản dịch của từ Polarography trong tiếng Việt

polarography

Noun

polarography (Noun)

/poʊlɚˈɑgɹəfi/
/poʊləɹˈɑgɹəfi/
AI

Nghĩa 01

Phương pháp phân tích hóa học bằng cách đặt mẫu vào điều kiện điện phân với một điện cực đặc biệt và thay đổi điện áp; kết quả được biểu diễn bằng đồ thị dòng điện theo điện áp, trên đó có các bậc (mức) tương ứng với các chất hóa học cụ thể và tỷ lệ với nồng độ của chúng.

A method of analysis in which a sample is subjected to electrolysis using a special electrode and a range of applied voltages a plot of current against voltage showing steps corresponding to particular chemical species and proportional to their concentration.

Ví dụ
Phương pháp polarography được sử dụng để phân tích chất lượng nước ở thành phố.Polarography is used to analyze water quality in urban areas.
Nhiều trường học không dạy phương pháp polarography trong chương trình khoa học.Many schools do not teach polarography in their science curriculum.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh