Bản dịch của từ Polyconic trong tiếng Việt

Polyconic

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Polyconic(Adjective)

pɑlikˈɑnɪk
pɑlikˈɑnɪk
01

(thuộc) nhiều nón; mô tả cách chiếu bản đồ dùng nhiều mặt nón tiếp xúc với bề mặt Trái Đất: mỗi vĩ tuyến được thể hiện bằng một mặt nón tiếp xúc theo vĩ tuyến đó.

Involving or based upon a number of cones specifically designating a system of map projection in which each parallel of latitude is represented by developing a cone tangent to the earths surface along that parallel.

多锥的,涉及多个锥体的地图投影系统

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Polyconic(Noun)

pɑlikˈɑnɪk
pɑlikˈɑnɪk
01

Một dạng phép chiếu bản đồ gọi là 'phép chiếu đa hình nón' (polyconic projection), trong đó mỗi vĩ tuyến được chiếu lên một vòng cung riêng có tâm khác nhau; thường dùng trong lập bản đồ khu vực hẹp.

A polyconic projection.

多圆锥投影

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh