Bản dịch của từ Poor career growth trong tiếng Việt

Poor career growth

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Poor career growth(Noun)

pˈɔː kərˈiə ɡrˈəʊθ
ˈpʊr ˈkɛrɪr ˈɡroʊθ
01

Tình trạng không đủ tài chính để chi trả cho các nhu cầu sống cơ bản.

The condition of having insufficient financial resources to meet basic living expenses

Ví dụ
02

Tình trạng dưới mức bình thường hoặc không đạt yêu cầu về chất lượng

The state of being below normal or desirable in quality

Ví dụ
03

Thiếu sự phát triển hoặc tiến bộ trong sự nghiệp của một người.

A lack of development or advancement in ones professional life

Ví dụ