Bản dịch của từ Popsicle trong tiếng Việt

Popsicle

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Popsicle(Noun)

pˈɑpsɪkl
pˈɑpsɪkl
01

Một cách ví von để chỉ thứ gì đó lạnh hoặc bị đóng băng; dùng hình ảnh que kem (popsicle) để diễn tả cảm giác lạnh, vô cảm hoặc thiếu nhiệt tình.

Figuratively Something cold or frozen.

冷冻的东西

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một que kem đông lạnh làm từ nước trái cây hoặc nước đường có hương vị, xiên trên que gỗ để ăn riêng từng que.

Chiefly US Canada Frozen fruit juice flavored sugar water or the like on a stick of a size to be one serving.

冰棒

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của Popsicle (Noun)

SingularPlural

Popsicle

Popsicles

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh