Bản dịch của từ Post-primary trong tiếng Việt

Post-primary

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Post-primary(Adjective)

poʊstpɹˈɛməɹi
poʊstpɹˈɛməɹi
01

Liên quan đến giai đoạn giáo dục sau bậc tiểu học; chỉ việc học hoặc các chương trình dành cho học sinh đã hoàn thành tiểu học (ví dụ: trung học cơ sở, trung học phổ thông hoặc các chương trình tương đương).

Of designating or relating to education subsequent to primary school of a pupil receiving such education.

与小学教育后相关的教育阶段

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Liên quan đến các trường hoặc chương trình dành cho học sinh đã hoàn thành bậc tiểu học (tức là sau khi kết thúc lớp 5), ví dụ như trung học cơ sở hoặc các chương trình giáo dục tiếp theo sau tiểu học.

Referring to schools or programs aimed at students who have completed primary education

初中阶段的教育

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Liên quan đến hệ thống giáo dục hoặc các chương trình giảng dạy diễn ra sau bậc tiểu học (ví dụ: trung học cơ sở, trung học phổ thông hoặc các hình thức giáo dục tiếp theo).

Concerning educational systems that provide instruction after primary schooling

初中以后的教育系统

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Liên quan đến giai đoạn giáo dục sau tiểu học (ví dụ: trung học cơ sở, trung học phổ thông hoặc các chương trình đào tạo tiếp theo sau cấp tiểu học).

Relating to the educational stage following primary education

与小学教育阶段后的阶段有关

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh