Bản dịch của từ Pout trong tiếng Việt

Pout

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pout(Noun)

pˈaʊt
pˈaʊt
01

Biểu cảm bĩu môi, hình dạng miệng bị chu ra vì bực mình, khó chịu hoặc để tỏ vẻ dễ thương/đáng yêu.

A pouting expression.

Ví dụ

Pout(Verb)

pˈaʊt
pˈaʊt
01

Đẩy môi (thường là môi dưới) về phía trước như biểu hiện bực bội, hờn dỗi hoặc để trông hấp dẫn, quyến rũ.

Push one's lips or one's bottom lip forward as an expression of petulant annoyance or in order to make oneself look sexually attractive.

Ví dụ

Dạng động từ của Pout (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Pout

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Pouted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Pouted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Pouts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Pouting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ