Bản dịch của từ Powwow trong tiếng Việt

Powwow

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Powwow(Verb)

pˈæʊwæʊ
pˈaʊwaʊ
01

Họp bàn, thảo luận ngắn gọn để trao đổi ý kiến hoặc quyết định việc gì.

Hold a powwow confer.

召开会议

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Powwow(Noun)

pˈæʊwæʊ
pˈaʊwaʊ
01

Một lễ hội, nghi lễ của người bản địa Bắc Mỹ gồm ăn uống, hát múa và các hoạt động văn hóa cộng đồng.

A North American Indian ceremony involving feasting singing and dancing.

北美印第安人的庆祝仪式,包含饮食、歌舞等活动。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một cuộc họp, buổi trao đổi hoặc gặp gỡ để thảo luận giữa bạn bè, đồng nghiệp hoặc những người cùng quan tâm một vấn đề.

A conference or meeting for discussion especially among friends or colleagues.

朋友或同事之间的会议或讨论。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ