Bản dịch của từ Pre-install trong tiếng Việt

Pre-install

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pre-install(Verb)

prˈiːɪnstˌɔːl
ˈpriɪnˌstɔɫ
01

Để thiết lập một chương trình hoặc ứng dụng trước nhằm tiện lợi cho việc sử dụng sau này.

To set up a program or application beforehand for ease of use later

Ví dụ
02

Chuẩn bị một thiết bị với phần mềm cần thiết trước khi nó được phân phối hoặc bán.

To prepare a device with necessary software before it is distributed or sold

Ví dụ
03

Cài đặt phần mềm trước khi bắt đầu quy trình cài đặt chính.

To install software prior to the main installation process

Ví dụ