Anh - Việt

Bản dịch của từ Preoccupancy trong tiếng Việt

preoccupancy

Noun

preoccupancy (Noun)

/pɹiˈɑkjəpnsi/
/pɹiˈɑkjəpnsi/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc sự việc chiếm giữ trước đó; việc đã từng được ai đó chiếm đóng hoặc sử dụng trước đây.

The action or fact of occupying previously previous or earlier occupation.

Ví dụ
Sự chiếm đóng của công viên tăng lên sau sự kiện cộng đồng tuần trước.Preoccupancy of the park increased after the community event last week.
Sự chiếm đóng của tòa thị chính không cao như mong đợi.The preoccupancy of the town hall is not as high as expected.

Nghĩa 02

Tình trạng bận tâm hoặc bị ám ảnh trong đầu; đang suy nghĩ hoặc tập trung quá nhiều vào một điều gì đó đến mức không chú ý được vào việc khác.

The state or condition of being preoccupied or mentally absorbed.

Ví dụ
Sự chú tâm của cô ấy vào mạng xã hội ảnh hưởng đến các tương tác hàng ngày.Her preoccupancy with social media affects her daily interactions with friends.
Sự lo lắng của anh ấy không cho phép anh tập trung vào những vấn đề quan trọng.His preoccupancy does not allow him to focus on important issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh