Bản dịch của từ Prescribe trong tiếng Việt

Prescribe

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prescribe(Verb)

pɹəskɹˈɑɪb
pɹiskɹˈɑɪb
01

Quy định hay ra lệnh một cách chính thức/độc quyền rằng một hành động hoặc thủ tục nào đó phải được thực hiện.

State authoritatively or as a rule that (an action or procedure) should be carried out.

规定某个行动或程序必须进行

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong y học: bác sĩ khuyên dùng và cấp phép (thường bằng văn bản) một loại thuốc hoặc phương pháp điều trị cho bệnh nhân.

(of a medical practitioner) advise and authorize the use of (a medicine or treatment) for someone, especially in writing.

开处方,建议使用药物或治疗方法

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Prescribe (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Prescribe

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Prescribed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Prescribed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Prescribes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Prescribing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ