Bản dịch của từ Print in trong tiếng Việt
Print in
Phrase

Print in(Phrase)
prˈɪnt ˈɪn
ˈprɪnt ˈɪn
Ví dụ
02
Để thực hiện một thông báo công khai hoặc tiết lộ điều gì đó.
To make a public announcement or disclosure of something
Ví dụ
03
Để chính thức phát hành hoặc lưu hành một cái gì đó dưới dạng in.
To officially issue or circulate something in printed form
Ví dụ
