Bản dịch của từ Prior experience trong tiếng Việt

Prior experience

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prior experience(Noun)

pɹˈaɪɚ ɨkspˈɪɹiəns
pɹˈaɪɚ ɨkspˈɪɹiəns
01

Kiến thức hoặc kỹ năng đã học được từ các tình huống hay công việc trước đây.

Knowledge or skills gained from past situations or work experiences.

之前从过去的经历或工作中获得的知识或技能

Ví dụ
02

Việc đã làm gì đó trước đây, đặc biệt là trong bối cảnh chuyên nghiệp.

The reality of having done something previously, especially in a professional context.

在职业场合中,曾经做过某件事的实际情况。

Ví dụ
03

Lịch sử tham gia đáng kể vào một lĩnh vực hoặc hoạt động cụ thể.

The history of involvement in a specific field or activity.

关于某一领域或活动中参与情况的历史背景

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh